Bản dịch của từ Given that trong tiếng Việt
Given that
Phrase

Given that(Phrase)
ɡˈɪvən tˈæt
ˈɡɪvən ˈθæt
01
Có tính đến việc xem xét vì thực tế là
Taking into consideration because of the fact that
Ví dụ
02
Dựa trên giả định hoặc điều kiện rằng
On the assumption or condition that
Ví dụ
