Bản dịch của từ Glacial trong tiếng Việt

Glacial

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glacial (Adjective)

glˈeiʃl̩
glˈeiʃl̩
01

Liên quan đến băng, đặc biệt là băng hà (glacier); miêu tả vật, hiện tượng hoặc tác động do băng tạo ra hoặc có mặt của băng.

Relating to or denoting the presence or agency of ice, especially in the form of glaciers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miêu tả các axit hữu cơ tinh khiết (nhất là axit axetic) có thể tạo thành tinh thể giống băng khi bị làm lạnh; nói về chất tạo kết tinh giống băng khi đông.

Denoting pure organic acids (especially acetic acid) which form ice-like crystals on freezing.

Ví dụ

Glacial (Noun)

glˈeiʃl̩
glˈeiʃl̩
01

Kỷ băng hà; một thời kỳ địa chất khi khí hậu rất lạnh, băng tuyết mở rộng bao phủ nhiều vùng trên Trái Đất.

A glacial period.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ