Bản dịch của từ Glacial mass trong tiếng Việt

Glacial mass

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glacial mass(Noun)

ɡlˈeɪʃəl mˈæs
ɡlˈeɪʃəl mˈæs
01

Một khối băng lớn di chuyển rất chậm xuống sườn núi hoặc lan ra trên bề mặt đất. Thường gọi là sông băng, hình thành từ tuyết nén lâu ngày và có thể mài mòn, làm thay đổi địa hình khi di chuyển.

A large body of ice moving very slowly down a slope or spreading outward on a land surface.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh