Bản dịch của từ Glisten trong tiếng Việt

Glisten

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glisten(Noun)

glˈɪsn̩
glˈɪsn̩
01

Ánh sáng lấp lánh phản chiếu trên bề mặt ướt hoặc bóng, tạo ra vẻ sáng nhẹ và lung linh.

A sparkling light reflected from something wet.

湿润物体上反射的闪光

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Glisten(Verb)

glˈɪsn̩
glˈɪsn̩
01

(về thứ gì đó ướt hoặc bóng nhờn) phát sáng lấp lánh; toả ra ánh sáng óng ả như có những tia sáng nhỏ trên bề mặt.

(of something wet or greasy) shine with a sparkling light.

闪耀,发光

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Glisten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Glisten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Glistened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Glistened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Glistens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Glistening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ