Anh - Việt

Bản dịch của từ Glistening trong tiếng Việt

glistening

AdjectiveVerb

glistening (Adjective)

/ˈɡlɪ.sə.nɪŋ/
/ˈɡlɪ.sə.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả vật ướt, bóng dầu hoặc ẩm ướt mà phản chiếu ánh sáng lấp lánh, nhấp nháy nhẹ.

of something wet or greasy shining with a wavering light.

Ví dụ
Bề mặt lấp lánh của hồ đã thu hút nhiều du khách mùa hè qua.The glistening surface of the lake attracted many visitors last summer.
Những con phố lấp lánh sau cơn mưa không làm nản lòng đám đông.The glistening streets after the rain did not deter the crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

glistening (Verb)

/glˈɪsənɪŋ/
/glˈɪsnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho vật ướt hoặc bóng dầu) tỏa sáng lấp lánh, ánh sáng lung linh dao động trên bề mặt.

of something wet or greasy shine with a wavering light.

Ví dụ
Những con phố lấp lánh sau cơn mưa đã ấn tượng nhiều du khách ở New York.The glistening streets after the rain impressed many visitors in New York.
Các bề mặt lấp lánh của những chiếc bàn không thu hút ai tại sự kiện.The glistening surfaces of the tables did not attract anyone at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của glistening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

glisten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

glistened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

glistened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

glistens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

glistening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh