Bản dịch của từ Glitter trong tiếng Việt

Glitter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glitter(Noun)

glˈɪtɚ
glˈɪtəɹ
01

Một chất lượng hấp dẫn và thú vị nhưng hời hợt.

An attractive and exciting but superficial quality.

Ví dụ
02

Những mảnh vật liệu lấp lánh nhỏ xíu dùng để trang trí.

Tiny pieces of sparkling material used for decoration.

Ví dụ
03

Một ánh sáng phản chiếu rực rỡ, lung linh.

A bright shimmering reflected light.

Ví dụ

Dạng danh từ của Glitter (Noun)

SingularPlural

Glitter

Glitters

Glitter(Verb)

glˈɪtɚ
glˈɪtəɹ
01

Tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu rực rỡ, lung linh.

Shine with a bright shimmering reflected light.

Ví dụ

Dạng động từ của Glitter (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Glitter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Glittered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Glittered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Glitters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Glittering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ