Bản dịch của từ Global citizen trong tiếng Việt

Global citizen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global citizen(Noun)

ɡlˈoʊbəl sˈɪtəzən
ɡlˈoʊbəl sˈɪtəzən
01

Một người nhận thức và hiểu rõ các vấn đề toàn cầu, đồng thời có ý thức trách nhiệm với thế giới vượt ra ngoài đất nước của họ.

A person who is aware of and understands global issues, and who carries a sense of responsibility towards the world beyond their own country.

一个人能够意识到全球性的问题,并对国家之外的世界抱有责任感。

Ví dụ
02

Một cá nhân tự xem mình là thành viên của cộng đồng toàn cầu.

An individual sees themselves as part of the global community.

一个人认同自己是全球社区的一份子。

Ví dụ
03

Người tham gia vào các hoạt động, hành động nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững toàn cầu và công bằng xã hội.

Participants in activities and actions that support global sustainability and social justice.

他们积极参与各种活动和行动,推动全球的可持续发展和社会的公平正义。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh