Bản dịch của từ Global industry trong tiếng Việt

Global industry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global industry (Noun)

ɡlˈoʊbəl ˈɪndəstɹi
ɡlˈoʊbəl ˈɪndəstɹi
01

Một lĩnh vực của nền kinh tế hoạt động trên quy mô toàn cầu, liên quan đến sản xuất và phân phối hàng hóa và dịch vụ.

A sector of the economy that operates on a worldwide scale, involving the production and distribution of goods and services.

Ví dụ

The global industry employs millions of workers around the world.

Ngành công nghiệp toàn cầu tạo việc làm cho hàng triệu công nhân trên toàn thế giới.

The global industry does not only benefit rich countries.

Ngành công nghiệp toàn cầu không chỉ mang lại lợi ích cho các nước giàu.

How does the global industry impact local communities?

Ngành công nghiệp toàn cầu ảnh hưởng như thế nào đến cộng đồng địa phương?

02

Tập hợp các doanh nghiệp và tổ chức hoạt động quốc tế, ảnh hưởng đến thương mại và buôn bán giữa các quốc gia.

The collective businesses and organizations that operate internationally, affecting trade and commerce across countries.

Ví dụ

The global industry influences job availability in many countries worldwide.

Ngành công nghiệp toàn cầu ảnh hưởng đến cơ hội việc làm ở nhiều quốc gia.

The global industry does not only benefit developed nations.

Ngành công nghiệp toàn cầu không chỉ mang lại lợi ích cho các quốc gia phát triển.

How does the global industry affect local businesses in Vietnam?

Ngành công nghiệp toàn cầu ảnh hưởng như thế nào đến doanh nghiệp địa phương ở Việt Nam?

03

Một ngành công nghiệp vượt qua biên giới quốc gia, đặc trưng bởi các tập đoàn đa quốc gia và chuỗi cung ứng toàn cầu.

An industry that transcends national borders, characterized by multinational corporations and global supply chains.

Ví dụ

The global industry connects workers from different countries like Vietnam and America.

Ngành công nghiệp toàn cầu kết nối công nhân từ các quốc gia khác nhau như Việt Nam và Mỹ.

The global industry does not only benefit wealthy nations; it affects everyone.

Ngành công nghiệp toàn cầu không chỉ mang lại lợi ích cho các quốc gia giàu có; nó ảnh hưởng đến mọi người.

Is the global industry helping to reduce poverty in developing countries?

Ngành công nghiệp toàn cầu có giúp giảm nghèo ở các nước đang phát triển không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Global industry cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Global industry

Không có idiom phù hợp