Bản dịch của từ Globalism trong tiếng Việt
Globalism
Noun [U/C]

Globalism(Noun)
ɡlˈəʊbəlˌɪzəm
ˈɡɫoʊbəˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Quá trình hoặc hoạt động của các doanh nghiệp hoặc tổ chức khác phát triển ảnh hưởng quốc tế hoặc hoạt động trên quy mô toàn cầu
The process or practice of businesses or other organizations developing international influence or operating on a global scale
Ví dụ
