Anh - Việt

Bản dịch của từ Glove trong tiếng Việt

glove

VerbNoun

glove (Verb)

/gləv/
/glˈʌv/
AI

Nghĩa 01

Hành động dùng găng tay (thường là của thủ môn, người bắt bóng trong bóng chày, hoặc wicketkeeper trong cricket) để bắt, chặn hoặc chạm vào quả bóng bằng tay đeo găng.

of a wicketkeeper baseball catcher etc catch deflect or touch the ball with a gloved hand.

Ví dụ
Cô ấy đã ném bóng một cách khéo léo trong trận đấu bóng chày.She gloved the ball skillfully during the baseball game.
Anh ấy đã bắt bóng một cách ấn tượng, làm mọi người ấn tượng trong trận đấu cricket.He gloved the catch, impressing everyone at the cricket match.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

glove (Noun)

/gləv/
/glˈʌv/
AI

Nghĩa 01

Một vật che phủ bàn tay, thường có các ngón tách rời cho mỗi ngón tay và ngón cái, dùng để bảo vệ tay khỏi lạnh, bẩn hoặc chấn thương.

A covering for the hand worn for protection against cold or dirt and typically having separate parts for each finger and the thumb.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một cái găng tay màu trắng đến sự kiện xã hội trang trọng.She wore a white glove to the formal social event.
Những cái găng tay được thêu với ren tinh tế cho buổi gala từ thiện.The gloves were embroidered with delicate lace for the charity gala.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của glove (Noun)

SingularPlural

glove

gloves

Kết hợp từ của glove (Noun)

...of glovesADJECTIVE + gloveVERB + gloveglove + NOUN
Kết hợp từ của glove
Collocation
Ví dụ

hòm đựng đồ của ô tô

glove box

Hộp đựng găng tay trong xe ô tô chứa tài liệu quan trọng.

The glove box in the car stores important documents.

cặp găng tay

pair of gloves

Cô ấy đã mất một cặp găng tay tại sự kiện từ thiện.

She lost a pair of gloves at the charity event.

hộc đựng găng tay

glove compartment

Hộc đựng găng tay trong xe của John chứa tài liệu quan trọng.

The glove compartment in John's car held important documents.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh