Bản dịch của từ Glove trong tiếng Việt

Glove

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glove(Verb)

gləv
glˈʌv
01

Hành động dùng găng tay (thường là của thủ môn, người bắt bóng trong bóng chày, hoặc wicketkeeper trong cricket) để bắt, chặn hoặc chạm vào quả bóng bằng tay đeo găng.

Of a wicketkeeper baseball catcher etc catch deflect or touch the ball with a gloved hand.

用手套接住、挡住或触碰球。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Glove(Noun)

gləv
glˈʌv
01

Một vật che phủ bàn tay, thường có các ngón tách rời cho mỗi ngón tay và ngón cái, dùng để bảo vệ tay khỏi lạnh, bẩn hoặc chấn thương.

A covering for the hand worn for protection against cold or dirt and typically having separate parts for each finger and the thumb.

手套,保护手免受寒冷或污垢的覆盖物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Glove (Noun)

SingularPlural

Glove

Gloves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ