Anh - Việt

Bản dịch của từ Glowing review trong tiếng Việt

glowing review

Noun

glowing review (Noun)

/ɡlˈoʊɨŋ ɹˌivjˈu/
/ɡlˈoʊɨŋ ɹˌivjˈu/
AI

Nghĩa 01 · Đánh giá nhiệt tình và tích cực về một cái gì đó, thường được sử dụng trong bối cảnh một buổi biểu diễn, sản phẩm hoặc dịch vụ.

Đánh giá nhiệt tình và tích cực về một cái gì đó, thường được sử dụng trong bối cảnh một buổi biểu diễn, sản phẩm hoặc dịch vụ.

An enthusiastic and positive assessment of something, often used in the context of a performance, product, or service.

Ví dụ
Cộng đồng đã đưa ra đánh giá tích cực về việc mở công viên mới.The community gave a glowing review of the new park opening.
Nhiều người đã không viết đánh giá tích cực cho sự kiện.Many people did not write a glowing review for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một lời giới thiệu bằng văn bản ca ngợi ai đó hoặc cái gì đó một cách cao cả.

Một lời giới thiệu bằng văn bản ca ngợi ai đó hoặc cái gì đó một cách cao cả.

A written recommendation that praises someone or something highly.

Ví dụ
Bài báo nhận được một đánh giá tích cực từ The New York Times.The article received a glowing review from The New York Times.
Nhiều sinh viên không nhận được đánh giá tích cực cho dự án xã hội.Many students do not get glowing reviews for their social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đánh giá của nhà phê bình thể hiện sự đánh giá cao.

Đánh giá của nhà phê bình thể hiện sự đánh giá cao.

A critic's review that expresses great appreciation.

Ví dụ
Bài báo nhận được một đánh giá tốt từ The New York Times.The article received a glowing review from The New York Times.
Bộ phim không nhận được đánh giá tốt từ các nhà phê bình.The film did not get a glowing review from critics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh