Bản dịch của từ Glucose isomerase process trong tiếng Việt
Glucose isomerase process
Noun [U/C]

Glucose isomerase process(Noun)
ɡlˈuːkəʊz aɪsˈɒmərˌeɪs prˈəʊsɛs
ˈɡɫuˌkoʊz ˌɪsəmɝˈeɪz ˈproʊsɛs
01
Một enzyme xúc tác quá trình chuyển đổi dạng của glucose và các loại đường khác
An enzyme that catalyzes the isomerization of glucose and other sugars.
一种催化葡萄糖及其他糖类异构化反应的酶
Ví dụ
02
Một quá trình sinh hóa liên quan đến chuyển đổi glucose thành fructose
A biochemical process involving the conversion of glucose into fructose.
一种涉及葡萄糖转化为果糖的生化过程
Ví dụ
03
Một con đường chuyển hóa trong quá trình trao đổi carbohydrate
A metabolic pathway involved in carbohydrate metabolism
糖类新陈代谢的一个转换路径
Ví dụ
