Bản dịch của từ Glue on fold trong tiếng Việt

Glue on fold

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glue on fold (Noun)

ɡlˈu ˈɑn fˈoʊld
ɡlˈu ˈɑn fˈoʊld
01

Chất dính dùng để gắn các vật thể lại với nhau.

A sticky substance used for adhering objects together.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Bất kỳ chất kết dính hoặc chất dùng để liên kết các vật liệu lại với nhau.

Any adhesive or substance used to bind materials together.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Glue on fold (Verb)

ɡlˈu ˈɑn fˈoʊld
ɡlˈu ˈɑn fˈoʊld
01

Áp dụng một chất dính lên một cái gì đó.

To apply a sticky substance to something.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Glue on fold cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Glue on fold

Không có idiom phù hợp