Anh - Việt

Bản dịch của từ Gluten trong tiếng Việt

gluten

Noun

gluten (Noun)

/glˈutn/
/glˈutn/
AI

Nghĩa 01

Một hỗn hợp của hai loại protein có trong ngũ cốc, đặc biệt là lúa mì, tạo ra độ đàn hồi của bột nhào (khi nhào bột sẽ dẻo, kéo giãn được).

A mixture of two proteins present in cereal grains especially wheat which is responsible for the elastic texture of dough.

Ví dụ
Hiện nay nhiều người chọn lựa các lựa chọn không chứa gluten do hạn chế dinh dưỡng.Many people nowadays choose gluten-free options due to dietary restrictions.
Cửa hàng bánh mỳ cung cấp nhiều loại bánh mì, bao gồm bánh mì không chứa gluten.The bakery offers a variety of bread, including gluten-free loaves.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh