Bản dịch của từ Glutinous rice trong tiếng Việt

Glutinous rice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glutinous rice(Noun)

ɡlˈutənəs ɹˈaɪs
ɡlˈutənəs ɹˈaɪs
01

Còn được gọi là gạo ngọt hoặc gạo nếp, nó chứa lượng tinh bột amylopectin cao hơn.

Also known as sweet rice or waxy rice it contains a higher amount of amylopectin starch.

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong các món tráng miệng và các món như sushi, bánh gạo.

Often used in desserts and dishes like sushi and rice cakes.

Ví dụ
03

Một loại gạo dẻo khi nấu chín, thường được sử dụng trong ẩm thực châu Á.

A type of rice that is sticky when cooked commonly used in Asian cuisines.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh