Bản dịch của từ Glycolytic trong tiếng Việt

Glycolytic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glycolytic(Adjective)

ɡlˌɪkəlˈɪtɪk
ˌɡɫaɪkəˈɫɪtɪk
01

Liên quan đến quá trình glycolysis, quá trình phân hủy glucose để sản xuất năng lượng.

Relating to glycolysis the process of breaking down glucose to produce energy

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi hoặc ảnh hưởng đến quá trình chuyển đổi glucose thành năng lượng.

Characterized by or affecting the conversion of glucose into energy

Ví dụ
03

Được sử dụng để mô tả các con đường trao đổi chất liên quan đến sự phân hủy glycolytic.

Used to describe metabolic pathways that involve glycolytic degradation

Ví dụ