Bản dịch của từ Gnarly trong tiếng Việt

Gnarly

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gnarly(Adjective)

nˈɑɹli
nˈɑɹli
01

Khó khăn, nguy hiểm hoặc đầy thử thách.

Difficult dangerous or challenging.

Ví dụ
02

Xương xẩu.

Gnarled.

Ví dụ

Dạng tính từ của Gnarly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Gnarly

Gnarly

Gnarlier

Dài hơn

Gnarliest

Gnarliest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ