Bản dịch của từ Go against the grain trong tiếng Việt

Go against the grain

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go against the grain(Phrase)

ɡˈoʊ əɡˈɛnst ðə ɡɹˈeɪn
ɡˈoʊ əɡˈɛnst ðə ɡɹˈeɪn
01

Làm điều gì đó trái với lẽ thường hoặc mong đợi

To do something counterintuitive or against the odds

做一些与平常或预期不同的事情

Ví dụ
02

Đấu tranh chống lại sự ép buộc hoặc thuyết phục đi ngược lại niềm tin hoặc mong muốn của bản thân

Resisting pressure or persuasion that goes against one's own beliefs or desires.

拒绝屈服于与自己信念或意愿相悖的压力或说服

Ví dụ
03

Hành động theo cách thách thức các quy chuẩn hoặc thực hành đã được thiết lập

To act in a way that challenges established norms or practices

以挑战既有规范或做法的方式行动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh