Anh - Việt

Bản dịch của từ Go in for something trong tiếng Việt

go in for something

Phrase

go in for something (Phrase)

/ɡˈoʊ ɨn fˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/
/ɡˈoʊ ɨn fˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia đều đặn hoặc thường xuyên vào một hoạt động, sở thích hoặc môn thể thao (ví dụ: tập thể thao, chơi nhạc cụ, làm hobby).

to regularly take part in something like a hobby or activity.

Ví dụ
Nhiều người tham gia các lớp yoga mỗi sáng thứ Bảy.Many people go in for yoga classes every Saturday morning.
Cô ấy không tham gia thể thao đồng đội; cô ấy thích hoạt động cá nhân.She doesn't go in for team sports; she prefers solo activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chọn làm điều gì đó đặc biệt như một sở thích hoặc hoạt động

to choose to do something especially as a hobby or activity

Ví dụ
Nhiều sinh viên chọn vẽ tranh như một cách thư giãn sau giờ học.Many students go in for painting as a way to relax after classes.
Cô ấy không tham gia các môn thể thao đồng đội vì thích hoạt động cá nhân hơn.She does not go in for team sports because she prefers solo activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tham gia một cuộc thi hoặc hoạt động

to participate in a competition or activity

Ví dụ
Nhiều học sinh tham gia cuộc thi tranh luận mỗi năm.Many students go in for the debate competition every year.
Cô ấy không tham gia thể thao như anh trai mình.She does not go in for sports like her brother.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh