Anh - Việt

Bản dịch của từ Goading trong tiếng Việt

goading

NounVerb

goading (Noun)

/gˈoʊdɪŋ/
/gˈoʊdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một thứ kích thích hoặc khích lệ khiến người ta hành động; lời thúc giục hay động lực để làm điều gì đó.

a stimulus or an incentive.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể là yếu tố kích thích trong hành vi tiêu dùng.Social media can be a goading factor in consumer behavior.
Áp lực từ bạn bè là một ảnh hưởng kích thích phổ biến ở tuổi teen.Peer pressure is a common goading influence among teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

goading (Verb)

/gˈoʊdɪŋ/
/gˈoʊdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Khi bạn "goading" ai đó là cố ý chọc ghẹo, kích động hoặc làm người đó khó chịu để họ phản ứng hoặc hành động (ví dụ để họ nổi giận, đáp trả hoặc làm gì đó).

provoke or annoy (someone) so as to stimulate some action or reaction.

Ví dụ
Cô ấy tiếp tục khiêu khích anh ta tham gia cuộc biểu tình.She kept goading him to join the protest march.
Người hoạt động chính trị đã khiêu khích đám đông đòi thay đổi.The activist was goading the crowd to demand change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của goading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

goad

V2

Quá khứ đơn

Past simple

goaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

goaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

goads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

goading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh