Anh - Việt

Bản dịch của từ Goatskin trong tiếng Việt

goatskin

Noun

goatskin (Noun)

/gˈoʊtskɪn/
/gˈoʊtskɪn/
AI

Nghĩa 01

Da dê; lớp da lấy từ con dê, thường dùng để làm đồ da, trống hoặc các vật dụng thủ công.

The skin of a goat.

Ví dụ
Cái trống truyền thống được làm từ da dê cho lễ hội.The traditional drum was made of goatskin for the festival.
Người thợ thủ công địa phương đã chế tạo một chiếc túi đẹp từ da dê.The local craftsman crafted a beautiful bag from goatskin.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh