Bản dịch của từ Goer trong tiếng Việt

Goer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goer(Noun)

gˈoʊɚ
gˈoʊəɹ
01

(từ cổ, hiếm) bàn chân (bộ phận cơ thể)

(obsolete) A foot (body part).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ) Con ngựa được nhắc đến vì cách đi, dáng vận bước của nó — tức là con ngựa nhìn vào dáng đi/tốc độ bước (gait).

(dated) A horse, considered in reference to its gait.

马的步态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người (hoặc vật) đi; người hay vật thường xuyên đi tới một nơi nào đó hoặc tham gia vào hoạt động đi lại.

One who, or that which, goes.

常去的人

Ví dụ

Dạng danh từ của Goer (Noun)

SingularPlural

Goer

Goers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ