Bản dịch của từ Going concern trong tiếng Việt

Going concern

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Going concern (Noun)

gˈoʊɪŋ knsˈɝɹn
gˈoʊɪŋ knsˈɝɹn
01

Một doanh nghiệp đang hoạt động bình thường và có khả năng tiếp tục hoạt động trong tương lai.

A business that is operating normally and is likely to continue operating in the future.

Ví dụ

The company's financial stability is crucial for its going concern status.

Sự ổn định tài chính của công ty rất quan trọng cho tình trạng hoạt động.

Without proper funding, a business may lose its going concern status.

Thiếu nguồn vốn thích hợp, một doanh nghiệp có thể mất tình trạng hoạt động.

Is the company's going concern status at risk due to recent losses?

Tình trạng hoạt động của công ty có đang bị đe dọa do các lỗ hổng gần đây không?

Going concern (Adjective)

gˈoʊɪŋ knsˈɝɹn
gˈoʊɪŋ knsˈɝɹn
01

Liên quan đến một doanh nghiệp đang hoạt động bình thường và có khả năng tiếp tục hoạt động trong tương lai.

Relating to a business that is operating normally and is likely to continue operating in the future.

Ví dụ

The company's going concern status was reassuring to investors.

Tình trạng tiếp tục hoạt động của công ty làm yên lòng nhà đầu tư.

The small startup lacked a going concern strategy for sustainability.

Công ty khởi nghiệp nhỏ thiếu chiến lược tiếp tục hoạt động để bền vững.

Is a solid business plan essential for maintaining a going concern?

Một kế hoạch kinh doanh vững chắc có cần thiết để duy trì tình trạng tiếp tục hoạt động không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Going concern cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Going concern

Không có idiom phù hợp