Bản dịch của từ Gold foil trong tiếng Việt
Gold foil
Noun [U/C]

Gold foil(Noun)
goʊld fɔɪl
goʊld fɔɪl
01
Một lớp vàng mỏng được sử dụng để trang trí hoặc làm lớp phủ.
A thin layer of gold used for decoration or as a cover.
Ví dụ
Ví dụ
Gold foil

Một lớp vàng mỏng được sử dụng để trang trí hoặc làm lớp phủ.
A thin layer of gold used for decoration or as a cover.