Anh - Việt

Bản dịch của từ Good humored trong tiếng Việt

good humored

Adjective

good humored (Adjective)

/ɡˈʊd hjˈumɚd/
/ɡˈʊd hjˈumɚd/
AI

Nghĩa 01

Thái độ vui vẻ, vui tính, hay đùa giỡn; có tâm trạng nhẹ nhàng, hài hước và không cau có.

showing a jovial or lighthearted attitude.

Ví dụ
Cô ấy luôn làm mọi người cười với những câu đùa hài hước.She always makes everyone laugh with her good-humored jokes.
Anh ấy không bao giờ tồi tệ; anh luôn vui vẻ.He is never in a bad mood; he is always good-humored.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh