Bản dịch của từ Goon trong tiếng Việt

Goon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goon(Noun)

gˈun
gˈun
01

Kẻ bắt nạt hoặc côn đồ, đặc biệt là thành viên của lực lượng vũ trang hoặc an ninh.

A bully or thug especially a member of an armed or security force.

Ví dụ
02

Một người ngớ ngẩn, ngốc nghếch hoặc lập dị.

A silly foolish or eccentric person.

Ví dụ
03

Rượu giá rẻ, đặc biệt khi được bán trong thùng lớn.

Cheap wine especially when sold in large cartons.

Ví dụ
04

Một lính canh trong trại tù binh chiến tranh của Đức trong Thế chiến thứ hai.

A guard in a German prisonerofwar camp during the Second World War.

Ví dụ

Dạng danh từ của Goon (Noun)

SingularPlural

Goon

Goons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ