Bản dịch của từ Gotta trong tiếng Việt

Gotta

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gotta (Verb)

gˈɑɾə
gˈɑɾə
01

Dạng nói tắt, thân mật của “have got to”/“have to”, nghĩa là “phải” (bắt buộc làm điều gì đó). Thường dùng trong giao tiếp nói hàng ngày.

Have got to; have to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh