governs
governs (Verb)
Nghĩa 01 · (động từ) kiểm soát, quản lý hoặc cai quản hành động của người khác; thi hành và giám sát các quy tắc, luật lệ hoặc chính sách.
(động từ) kiểm soát, quản lý hoặc cai quản hành động của người khác; thi hành và giám sát các quy tắc, luật lệ hoặc chính sách.
to control the actions of to administer rules or laws.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (động từ) nắm quyền, cai quản hoặc điều hành một tổ chức, vùng lãnh thổ, hay nhóm người; chỉ huy, quản lý và đưa ra quyết định có tính quyền lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của governs (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | govern |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | governed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | governed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | governs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | governing |
governs (Noun)
Nghĩa 01 · Hệ thống hoặc cách thức tổ chức và thực hiện quyền cai trị, quản lý một quốc gia, vùng lãnh thổ hay tổ chức (ví dụ: chế độ chính trị, hình thức chính phủ).
Hệ thống hoặc cách thức tổ chức và thực hiện quyền cai trị, quản lý một quốc gia, vùng lãnh thổ hay tổ chức (ví dụ: chế độ chính trị, hình thức chính phủ).
the system or manner of government.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "governs" là dạng động từ số nhiều của "govern" trong tiếng Anh, mang nghĩa quản lý, điều hành hoặc chi phối. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh chính trị, pháp lý hoặc xã hội để chỉ hành động chỉ đạo hoặc quản lý một quốc gia, tổ chức hoặc hệ thống. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt về cả cách viết lẫn cách phát âm. "Governs" có thể dùng trong các cấu trúc ngữ pháp khác nhau như thì hiện tại đơn và các hình thức khác để thể hiện sự thường xuyên hoặc lập lại.