Bản dịch của từ Gradian trong tiếng Việt

Gradian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gradian(Noun)

ɡrˈeɪdiən
ˈɡreɪdiən
01

Một chỉ số dùng để đo độ dốc, cho biết góc nghiêng dưới dạng phần trăm hoặc tỷ lệ so với nền ngang.

A measure for slopes indicating the angle of inclination in a percentage or a ratio to a horizontal base

Ví dụ
02

Đây là một thuật ngữ trong địa lý được sử dụng để mô tả thước đo trong bản đồ, đặc biệt là trong việc xác định các góc liên quan đến hệ tọa độ.

A term used in geography to describe the metric used in mapping particularly in defining angles in relation to a coordinate system

Ví dụ
03

Một đơn vị đo góc bằng 1/400 của một góc hoàn chỉnh, được sử dụng ở một số quốc gia như một lựa chọn thay thế cho độ.

A unit of angle measure equal to 1400 of a complete angle used in some countries as an alternative to degrees

Ví dụ