Bản dịch của từ Gradian trong tiếng Việt
Gradian
Noun [U/C]

Gradian(Noun)
ɡrˈeɪdiən
ˈɡreɪdiən
01
Một chỉ số dùng để đo độ dốc, cho biết góc nghiêng dưới dạng phần trăm hoặc tỷ lệ so với nền ngang.
A measure for slopes indicating the angle of inclination in a percentage or a ratio to a horizontal base
Ví dụ
02
Đây là một thuật ngữ trong địa lý được sử dụng để mô tả thước đo trong bản đồ, đặc biệt là trong việc xác định các góc liên quan đến hệ tọa độ.
A term used in geography to describe the metric used in mapping particularly in defining angles in relation to a coordinate system
Ví dụ
