Bản dịch của từ Graduating trong tiếng Việt

Graduating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graduating(Verb)

gɹˈædʒəweɪtɪŋ
gɹˈædʒueɪtɪŋ
01

Hoàn tất chương trình học tại một trường (ví dụ: trung học, cao đẳng, đại học) và nhận bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp.

To successfully complete a program of study at a school or college.

顺利完成学业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Graduating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Graduate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Graduated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Graduated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Graduates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Graduating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ