Bản dịch của từ Gram stain trong tiếng Việt
Gram stain
Noun [U/C]

Gram stain(Noun)
ɡɹˈæm stˈeɪn
ɡɹˈæm stˈeɪn
Ví dụ
02
Phương pháp nhuộm dùng trong vi sinh học để phân loại vi khuẩn thành Gram dương hoặc Gram âm.
A staining method used in microbiology to classify bacteria as Gram-positive or Gram-negative.
这是一种在微生物学中使用的染色方法,用于将细菌分类为革兰氏阳性或革兰氏阴性。
Ví dụ
03
Một kỹ thuật trong phòng thí nghiệm để phân biệt các loài vi khuẩn thành hai nhóm dựa trên đặc điểm của thành tế bào chúng.
A laboratory technique used to differentiate bacteria into two groups based on their cell membrane characteristics.
这是一种实验室技术,用于根据细菌细胞膜的特性将细菌划分为两类。
Ví dụ
