Bản dịch của từ Grassland trong tiếng Việt
Grassland
Noun

Grassland (Noun)
grˈɑːslənd
ˈɡræsɫənd
01
Đất được che phủ bởi cỏ, phù hợp cho việc chăn thả gia súc, đặc biệt là bò hoặc cừu.
Land covered with grass that is suitable for grazing animals especially cattle or sheep
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một khu vực có cỏ là thực vật chủ yếu.
A region where grass is the predominant vegetation
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
