Anh - Việt

Bản dịch của từ Grassy trong tiếng Việt

grassy

Adjective

grassy (Adjective)

/gɹˈæsi/
/gɹˈæsi/
AI

Nghĩa 01

Có lớp cỏ phủ bên trên; đầy cỏ, mọc nhiều cỏ.

Covered with grass.

Ví dụ
Công viên có cỏ là nơi lý tưởng cho dã ngoại.The grassy park was perfect for picnics.
Cánh đồng có cỏ tổ chức một sự kiện cộng đồng sôi động.The grassy field hosted a lively community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của grassy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

grassy

cỏcolor

grassier

cỏ hơn

grassiest

cỏ nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh