Anh - Việt

Bản dịch của từ Graveyard trong tiếng Việt

graveyard

Noun

graveyard (Noun)

/gɹˈeɪvjɑɹd/
/gɹˈeɪvjɑɹd/
AI

Nghĩa 01 · Một khu đất dùng để chôn cất người đã chết, thường nằm cạnh hoặc thuộc khuôn viên của nhà thờ.

Một khu đất dùng để chôn cất người đã chết, thường nằm cạnh hoặc thuộc khuôn viên của nhà thờ.

A burial ground especially one beside a church.

Ví dụ
Nghĩa trang gần nhà thờ St. Mary yên bình và thanh thản.The graveyard near St. Mary's Church is peaceful and serene.
Không có sân chơi trong nghĩa trang, chỉ có mộ và hoa.There are no playgrounds in the graveyard, only tombstones and flowers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của graveyard (Noun)

SingularPlural

graveyard

graveyards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh