Bản dịch của từ Gray trong tiếng Việt

Gray

AdjectiveVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gray (Adjective)

gɹˈei
gɹˈei
01

Miêu tả người cao tuổi hoặc liên quan đến người già (thường ám chỉ tóc đã bạc/hoa râm hoặc tuổi tác lớn).

Relating to older people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, “gray” chỉ trạng thái già đi, bước vào tuổi già hoặc có vẻ già hơn; dùng để miêu tả người (ví dụ tóc điểm sương) hoặc vật gì đó có dấu hiệu tuổi tác.

Old.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có tính mơ hồ, không rõ ràng hoặc khó phân định; ở giữa hai trạng thái nên không hoàn toàn rõ đúng hay sai.

Having an indistinct, disputed or uncertain quality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gray (Verb)

gɹˈei
gɹˈei
01

(nhiếp ảnh, ngoại động từ) Làm cho bức ảnh có hiệu ứng mờ, mềm bằng cách che phủ tiêu bản âm bản khi in bằng tấm kính mờ (ground-glass plate).

(transitive, photography) To give a soft effect to (a photograph) by covering the negative while printing with a ground-glass plate.

Ví dụ
02

Trở nên xám; chuyển sang màu xám (thường dùng cho tóc, bề mặt, hoặc vật).

To become gray.

Ví dụ
03

(ngôn ngữ đời thường, nhân khẩu học) Trở nên già hơn dần, ám chỉ quá trình dân số có tỷ lệ người cao tuổi tăng lên — giống như tóc bạc dần theo tuổi tác.

(demography, slang) To turn progressively older, alluding to graying of hair through aging (used in context of the population of a geographic region)

Ví dụ

Gray (Noun)

gɹˈei
gɹˈei
01

Động vật hoặc vật có màu xám, ví dụ như ngựa, chồn, hoặc cá hồi có bộ lông/da màu xám.

An animal or thing of grey colour, such as a horse, badger, or salmon.

Ví dụ
02

(chủ yếu ở Mỹ, trong lĩnh vực UFO học) chỉ một sinh vật người ngoài hành tinh có màu da xám, mắt đen to lồi và đầu phình to hơn bình thường.

(chiefly US, ufology) an extraterrestrial humanoid with grayish skin, bulbous black eyes, and an enlarged head.

Ví dụ
03

Màu trung gian giữa đen và trắng, không có sắc (không rực rỡ), thường gọi là màu xám.

An achromatic colour intermediate between black and white.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ