Anh - Việt

Bản dịch của từ Grazing trong tiếng Việt

grazing

Verb

grazing (Verb)

/gɹˈeɪzɪŋ/
/gɹˈeɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “graze”, nghĩa là hành động gặm cỏ (động vật ăn cỏ nhè nhẹ trên đồng cỏ) hoặc chạm nhẹ (vật gì đó quệt, chạm vào bề mặt). Thường dùng để chỉ việc động vật ăn cỏ hoặc vật gì đó chạm nhẹ qua bề mặt.

present participle and gerund of graze.

Ví dụ
Bò đang chăn thả trên cánh đồng tạo ra một cảnh đẹp.Cows grazing in the field provide a picturesque scene.
Cô ấy tránh chăn thả ở nơi công cộng vì cảm thấy tự ti.She avoids grazing in public as she feels self-conscious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grazing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

graze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grazed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grazed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grazes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grazing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh