Bản dịch của từ Greece trong tiếng Việt

Greece

Locative
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greece (Locative)

ɡrˈiːs
ˈɡris
01

Một quốc gia ở đông nam châu Âu, nằm trên bán đảo Balkan và có nhiều đảo ở biển Aegea và biển Ionia; thủ đô là Athens.

A country in southeastern Europe on the Balkan Peninsula with many islands in the Aegean and Ionian Seas its capital is Athens

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa