Bản dịch của từ Green energy trong tiếng Việt

Green energy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Green energy(Noun)

ɡɹˈin ˈɛnɚdʒi
ɡɹˈin ˈɛnɚdʒi
01

Thuật ngữ dùng để mô tả các nguồn năng lượng bền vững như năng lượng mặt trời, gió và thủy điện.

A term used to describe sustainable energy sources such as solar power, wind, and hydropower.

这是一种用来描述太阳能、风能和水力发电等可持续能源的术语。

Ví dụ
02

Năng lượng thu được từ các nguồn tài nguyên tái tạo tự nhiên và không ngừng được bổ sung.

The energy derived from renewable resources is naturally replenished.

从可再生资源中获得的能源自然会得到补充。

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận về năng lượng nhằm giảm khí nhà kính thải ra và sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

An energy approach aimed at reducing greenhouse gas emissions and dependence on fossil fuels.

一种旨在减少温室气体排放和依赖化石燃料的能源方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh