Bản dịch của từ Green plants trong tiếng Việt

Green plants

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Green plants (Noun)

ɡɹˈin plˈænts
ɡɹˈin plˈænts
01

Các sinh vật sống thường mọc trên đất, có lá, thân và rễ; bao gồm cây xanh, hoa cỏ và các loại thực vật khác.

Living organism that typically grows in soil and has leaves stems and roots.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Green plants (Adjective)

ɡɹˈin plˈænts
ɡɹˈin plˈænts
01

Màu nằm giữa xanh dương và vàng trên quang phổ; màu của lá cây, cỏ và nhiều thực vật.

Of the color between blue and yellow in the spectrum.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh