Bản dịch của từ Grid card trong tiếng Việt
Grid card
Noun [U/C]

Grid card(Noun)
ɡɹˈɪd kˈɑɹd
ɡɹˈɪd kˈɑɹd
01
Thẻ được sử dụng theo định dạng lưới để tổ chức thông tin hoặc dữ liệu.
A card used in a grid format for organizing information or data.
Ví dụ
Ví dụ
03
Thẻ lưu trữ sử dụng bố cục lưới cho việc truy cập và phân loại dễ dàng.
A storage card that uses a grid layout for easy access and categorization.
Ví dụ
