Bản dịch của từ Griffin trong tiếng Việt

Griffin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Griffin(Noun)

grˈɪfɪn
ˈɡrɪfɪn
01

Một người hoặc vật có những phẩm chất hoặc kỹ năng đáng ngưỡng mộ, giống như một con kỳ lân.

A person or thing that has highly admirable qualities or skills resembling a griffin

Ví dụ
02

Một họ xuất phát từ tên gọi người Wales Gruffudd, có nghĩa là mạnh mẽ trong đức tin hoặc mãnh liệt.

A surname originating from the Welsh given name Gruffudd meaning strong in faith or fierce

Ví dụ
03

Một sinh vật huyền thoại có thân hình của sư tử và đầu cùng đôi cánh của đại bàng

A mythical creature with the body of a lion and the head and wings of an eagle

Ví dụ