Bản dịch của từ Grifter trong tiếng Việt

Grifter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grifter(Noun)

gɹˈɪftəɹ
gɹˈɪftəɹ
01

Từ lóng (thường trên mạng) chỉ người lừa đảo, cơ hội, hoặc kẻ thao túng hệ thống/tập thể để trục lợi cá nhân; thường bị coi là bán rẻ lương tâm, phản bội lý tưởng hoặc thiếu chính trực.

Colloquial especially Internet A manipulator or otherwise generally corrupt person who games a system group of people or other entity for selfish gains especially of a political sellout perceived as lacking integrity.

操纵者,骗子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người lừa đảo, chuyên dùng mánh khoé, lời đường mật để chiếm đoạt tiền hoặc lợi ích từ người khác; kẻ lừa gạt, kẻ bịp bợm.

Informal originally Canada US A con artist someone who pulls confidence games a swindler scammer huckster hustler andor charlatan.

骗子,专门通过欺骗手段获取他人信任的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ