Anh - Việt

Bản dịch của từ Grinded trong tiếng Việt

grinded

Verb

grinded (Verb)

/ɡɹˈɪnd/
/ɡɹˈɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Hình thức không chuẩn của quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “grind” (xay, nghiền). Tức là người nói dùng “grinded” thay vì dạng đúng là “ground”.

Hình thức không chuẩn của quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “grind” (xay, nghiền). Tức là người nói dùng “grinded” thay vì dạng đúng là “ground”.

nonstandard simple past and past participle of grind.

Ví dụ
Cô ấy đã xay gia vị cho công thức cà ri nổi tiếng hôm qua.She grinded the spices for her famous curry recipe yesterday.
Họ đã không xay hạt cà phê trước cuộc họp.They did not grind the coffee beans before the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “grind” trong ngữ cảnh trò chơi điện tử, nghĩa là đã làm nhiều lần một hành động nhàm chán hoặc lặp đi lặp lại để kiếm điểm, tiền, vật phẩm hoặc nâng cấp (ví dụ: làm nhiệm vụ lặp lại để lên cấp).

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “grind” trong ngữ cảnh trò chơi điện tử, nghĩa là đã làm nhiều lần một hành động nhàm chán hoặc lặp đi lặp lại để kiếm điểm, tiền, vật phẩm hoặc nâng cấp (ví dụ: làm nhiệm vụ lặp lại để lên cấp).

video games simple past and past participle of grind.

Ví dụ
Tôi đã cày cuốc hàng giờ để nâng cấp trong Fortnite cuối tuần trước.I grinded for hours to level up in Fortnite last weekend.
Họ đã không cày cuốc đủ để mở khóa nhân vật mới trong League of Legends.They didn't grinded enough to unlock the new character in League of Legends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grinded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grinded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grinded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grinds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grinding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh