Anh - Việt

Bản dịch của từ Grinder trong tiếng Việt

grinder

Noun

grinder (Noun)

/gɹˈaɪndɚ/
/gɹˈaɪndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một chiếc răng hàm lớn ở phía sau miệng dùng để nghiền nát và nhai thức ăn (răng cối; răng hàm).

Một chiếc răng hàm lớn ở phía sau miệng dùng để nghiền nát và nhai thức ăn (răng cối; răng hàm).

A molar tooth.

Ví dụ
Cô ấy cần phải đến nha sĩ vì một chiếc răng cửa đau.She needs to visit the dentist because of a painful grinder.
Tránh nhai kẹo cứng để tránh làm hỏng răng cửa của bạn.Avoid chewing hard candies to prevent damaging your grinders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Máy hoặc dụng cụ dùng để nghiền, xay hoặc mài vật liệu thành hạt nhỏ, bột hoặc mảnh vụn.

Máy hoặc dụng cụ dùng để nghiền, xay hoặc mài vật liệu thành hạt nhỏ, bột hoặc mảnh vụn.

A machine used for grinding something.

Ví dụ
Máy xay cà phê ở quán luôn bận rộng.The grinder in the coffee shop is always busy.
Tôi không có máy xay ở nhà để xay gia vị.I don't have a grinder at home to grind spices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của grinder (Noun)

SingularPlural

grinder

grinders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh