Bản dịch của từ Gross trong tiếng Việt

Gross

Noun [U/C] Adjective Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gross(Noun)

gɹˈoʊs
gɹˈoʊs
01

Tổng lợi nhuận hoặc tổng thu nhập trước khi trừ các khoản chi phí khác (ví dụ: tổng lợi nhuận thô hoặc tổng thu nhập trong kinh doanh).

A gross profit or income.

总利润

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đơn vị đếm bằng 12 tá (12 × 12), tức là 144 cái.

An amount equal to twelve dozen; 144.

一打等于十二个的单位,共144个。

gross là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gross (Noun)

SingularPlural

Gross

Gross

Gross(Adjective)

gɹˈoʊs
gɹˈoʊs
01

Rất thô lỗ, tục tĩu hoặc khiếm nhã trong hành xử, lời nói hoặc cách trình bày; gây cảm giác khó chịu vì thiếu tế nhị.

Very rude or coarse; vulgar.

非常粗鲁或下流

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chung chung; mang tính tổng quát hoặc quy mô lớn, không đi vào chi tiết.

General or large-scale; not detailed.

一般的; 大规模的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(về thu nhập, lợi nhuận hoặc lãi suất) tổng cộng, chưa trừ thuế hoặc các khoản phải đóng; là số trước khi khấu trừ các chi phí hoặc đóng góp khác.

(of income, profit, or interest) without deduction of tax or other contributions; total.

总收入,未扣除税费

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(thường dùng cho hành vi sai trái) rõ ràng, trắng trợn và không thể chấp nhận được

(especially of wrongdoing) very obvious and unacceptable.

明显的,令人无法接受的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Gross (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Gross

Tổng

Grosser

Bộ thu

Grossest

Thô nhất

Gross(Adverb)

gɹˈoʊs
gɹˈoʊs
01

Chỉ số tiền hoặc giá trị trước khi trừ thuế, phí hoặc các khoản khấu trừ khác (tức là tổng, chưa bị trừ).

Without tax or other contributions having been deducted.

未扣税的总额

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gross(Verb)

gɹˈoʊs
gɹˈoʊs
01

Sinh ra hoặc thu được (một khoản tiền) trước khi trừ các chi phí — tức là tổng doanh thu hoặc lợi nhuận gộp mà một công ty hoặc hoạt động kiếm được.

Produce or earn (an amount of money) as gross profit or income.

总收入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ