Bản dịch của từ Gross margin trong tiếng Việt

Gross margin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gross margin (Noun)

ɡɹˈoʊs mˈɑɹdʒən
ɡɹˈoʊs mˈɑɹdʒən
01

Khoảng chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và giá vốn hàng bán, được biểu thị dưới dạng phần trăm của doanh thu bán hàng.

The difference between sales revenue and the cost of goods sold, expressed as a percentage of sales revenue.

Ví dụ

The gross margin for local businesses increased by 15% last year.

Biên lợi nhuận gộp của các doanh nghiệp địa phương đã tăng 15% năm ngoái.

The gross margin does not reflect the overall profit of the charity.

Biên lợi nhuận gộp không phản ánh lợi nhuận tổng thể của tổ chức từ thiện.

What is the gross margin for social enterprises in 2023?

Biên lợi nhuận gộp của các doanh nghiệp xã hội năm 2023 là gì?

02

Một chỉ số tài chính được sử dụng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty bằng cách cho thấy tỷ lệ doanh thu vượt quá chi phí liên quan đến sản xuất hàng hóa.

A financial metric used to assess a company's profitability by showing the proportion of revenue that exceeds the costs associated with producing goods.

Ví dụ

The gross margin for Company X increased by 10% last year.

Biên lợi nhuận gộp của Công ty X đã tăng 10% năm ngoái.

The gross margin does not reflect social impact on local communities.

Biên lợi nhuận gộp không phản ánh tác động xã hội đến cộng đồng địa phương.

What is the gross margin for social enterprises in 2023?

Biên lợi nhuận gộp của các doanh nghiệp xã hội năm 2023 là gì?

03

Một chỉ số quan trọng được các nhà phân tích sử dụng để đo lường hiệu quả của quy trình sản xuất của một công ty so với chiến lược định giá của nó.

A critical indicator utilized by analysts to measure the efficiency of a company's production process relative to its pricing strategy.

Ví dụ

The gross margin for Company A increased by 15% last quarter.

Biên lợi nhuận gộp của Công ty A tăng 15% trong quý trước.

Company B does not report its gross margin regularly to analysts.

Công ty B không báo cáo biên lợi nhuận gộp thường xuyên cho các nhà phân tích.

What is the gross margin for Company C this year?

Biên lợi nhuận gộp của Công ty C năm nay là bao nhiêu?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Gross margin cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Gross margin

Không có idiom phù hợp