Bản dịch của từ Ground rent trong tiếng Việt
Ground rent
Noun [U/C]

Ground rent (Noun)
gɹaʊnd ɹɛnt
gɹaʊnd ɹɛnt
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một loại sắp xếp tài chính mà trong đó chủ đất nhận được khoản thanh toán định kỳ trong khi người thuê chiếm giữ khu đất.
A type of financial arrangement where the landowner receives regular payments while the leaseholder occupies the land.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Ground rent
Không có idiom phù hợp