Bản dịch của từ Ground rent trong tiếng Việt

Ground rent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground rent (Noun)

gɹaʊnd ɹɛnt
gɹaʊnd ɹɛnt
01

Tiền thuê mà người thuê phải trả cho chủ đất nơi có ngôi nhà được xây dựng.

A rent paid by a leaseholder to the owner of the land on which a property is built.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Khoản thanh toán hàng năm cố định cho việc sử dụng đất, không phụ thuộc vào các khoản thanh toán khác liên quan đến các tòa nhà trên đất đó.

A fixed annual payment for the use of land, regardless of any other payments required for buildings on that land.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một loại sắp xếp tài chính mà trong đó chủ đất nhận được khoản thanh toán định kỳ trong khi người thuê chiếm giữ khu đất.

A type of financial arrangement where the landowner receives regular payments while the leaseholder occupies the land.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ground rent cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ground rent

Không có idiom phù hợp