Bản dịch của từ Ground rule trong tiếng Việt

Ground rule

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground rule(Phrase)

gɹaʊnd ɹul
gɹaʊnd ɹul
01

Một quy tắc cơ bản hoặc nguyên tắc nền tảng được đặt ra làm căn cứ cho các hành động hay quyết định sau này.

A basic rule or principle on which future actions or decisions can be based.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh