Bản dịch của từ Ground transport trong tiếng Việt
Ground transport
Noun [U/C]

Ground transport(Noun)
ɡɹˈaʊnd tɹˈænspɔɹt
ɡɹˈaʊnd tɹˈænspɔɹt
Ví dụ
02
Một nhóm phương tiện giao thông gồm xe buýt, tàu, ô tô, xe đạp cùng các loại hình vận chuyển khác hoạt động trên mặt đất.
A transportation category includes buses, trains, cars, bicycles, and other forms of ground transportation.
这是一类地面交通工具,包括公共汽车、火车、汽车、自行车以及其他在地面上运行的交通方式。
Ví dụ
03
Các hoạt động vận chuyển do các phương tiện chạy trên đường hoặc đường ray thực hiện.
Transportation activities are carried out by vehicles that operate on roads or tracks.
在道路或轨道上行驶的车辆所进行的运输作业
Ví dụ
