Bản dịch của từ Groundhog trong tiếng Việt
Groundhog
Noun [U/C]

Groundhog(Noun)
grˈaʊndhɒɡ
ˈɡraʊndˌhɑɡ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loài động vật nổi tiếng với khả năng dự đoán thời tiết vào ngày 2 tháng 2.
An animal known for its weather prediction abilities on February 2nd
Ví dụ
