Bản dịch của từ Groundhog trong tiếng Việt

Groundhog

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Groundhog(Noun)

grˈaʊndhɒɡ
ˈɡraʊndˌhɑɡ
01

Một loài gặm nhấm đào hang lớn thuộc chi Marmota, thường được tìm thấy ở Bắc Mỹ.

A large burrowing rodent of the genus Marmota typically found in North America

Ví dụ
02

Một cái tên phổ biến cho con nhím gỗ, đặc biệt khi đề cập đến Ngày Nhím Gỗ.

A common name for the woodchuck especially when referring to Groundhog Day

Ví dụ
03

Một loài động vật nổi tiếng với khả năng dự đoán thời tiết vào ngày 2 tháng 2.

An animal known for its weather prediction abilities on February 2nd

Ví dụ